Kanji N3

: sinh đẻ, sản phẩm (sản)

Âm On (音読み)
さん
Âm Kun (訓読み)
う.む、う.まれる、うぶ-、む.す
Số nét
11 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Chữ gồm 生 (sự sống) bên trên, bên dưới là 彦 (không có nét ngang) giống hình em bé chui ra. Sự sống (生) được khai sinh ra ngoài là 'sản'.

Từ vựng chứa chữ

  • 財産ざいさんtài sản, của cải
  • 土産みやげquà lưu niệm, quà mang về
  • 産むうむsinh con, sinh ra, sản xuất
  • 破産はさんphá sản
  • 倒産とうさん(doanh nghiệp) phá sản, vỡ nợ

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4