Kanji N4
田

田: ruộng (điền)

Âm On (音読み)
でん
Âm Kun (訓読み)
た
Số nét
5 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ 田

Hình vuông chia làm 4 ô nhỏ, giống thửa ruộng nhìn từ trên cao.

Từ vựng chứa chữ 田

  • 田舎いなかnông thôn, quê hương
  • 田たruộng lúa

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4