留
留: giữ lại, lưu lại, dừng lại (lưu)
- Âm On (音読み)
- りゅう、る
- Âm Kun (訓読み)
- と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 留
Phía trên là hai lỗ tai (卯) nghe ngóng, bên dưới là ruộng (田). Như người đứng giữa ruộng, vểnh tai nghe ngóng để giữ lại thông tin, không bỏ sót.
Từ vựng chứa chữ 留
- 留学生りゅうがくせいdu học sinh
- 留学りゅうがくdu học
- 停留所ていりゅうじょbến đỗ (xe buýt, xe điện)
- 留めるとめるgiữ lại, cố định, ghim/chốt lại