Kanji N4

: phát, xuất phát (phát)

Âm On (音読み)
はつ、ほつ
Âm Kun (訓読み)
た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
Số nét
9 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Phần trên như hai chân dang ra chuẩn bị chạy, phần dưới 弓 (cây cung) - hình ảnh bắn cung, phát ra, xuất phát.

Từ vựng chứa chữ

  • 発音はつおんphát âm
  • 爆発ばくはつnổ, phát nổ, bùng nổ
  • 発見はっけんsự phát hiện, tìm ra
  • 発行はっこうsự phát hành (sách, báo, tạp chí)
  • 発車はっしゃsự khởi hành (xe, tàu)
  • 発射はっしゃsự bắn ra, phóng ra (tên lửa, đạn)
  • 発達はったつsự phát triển, phát đạt (thể chất, trí tuệ, cơ quan)
  • 発展はってんsự phát triển, tiến triển, mở rộng
  • 発表はっぴょうsự công bố, trình bày, phát biểu
  • 発明はつめいsự phát minh

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4