登
登: leo lên, trèo (đăng)
- Âm On (音読み)
- とう、と
- Âm Kun (訓読み)
- のぼ.る、あ.がる
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 登
Gồm 癶 (hai chân bước) ở trên và 豆 (hạt đậu) ở dưới. Hình dung: hai chân trèo lên đỉnh mang theo giỏ đậu.
Từ vựng chứa chữ 登
- 登るのぼるLeo, trèo
- 登山とざんviệc leo núi