白
白: màu trắng (bạch)
- Âm On (音読み)
- はく、びゃく
- Âm Kun (訓読み)
- しろ、しら-、しろ.い
- Số nét
- 5 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 白
Giống chữ Nhật (mặt trời) có thêm một nét phẩy nhỏ trên đầu, như tia sáng trắng chiếu ra.
Từ vựng chứa chữ 白
- 面白いおもしろいthú vị, hài hước
- 白しろmàu trắng
- 白いしろいtrắng (tính từ)