Kanji N3

: thẳng, ngay thẳng; sửa chữa (trực)

Âm On (音読み)
ちょく、じき、じか
Âm Kun (訓読み)
ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ
Số nét
8 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Chữ '直' giống một con mắt '目' với một đường thẳng kéo từ trên xuống dưới. Hình dung: mắt nhìn thẳng, không lệch → ngay thẳng.

Từ vựng chứa chữ

  • 直ちにただちにngay lập tức, tức thì
  • 直にじかにtrực tiếp, ngay, trực diện
  • じきngay, sắp, chẳng bao lâu nữa
  • 正直しょうじきthành thật, ngay thẳng
  • 直接ちょくせつtrực tiếp

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4