着
着: mặc, đến nơi (trước)
- Âm On (音読み)
- ちゃく、じゃく
- Âm Kun (訓読み)
- き.る、-ぎ、き.せる、-き.せ、つ.く、つ.ける
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 着
Trên là 羊 biến thể (giống con dê), dưới là 目 (mắt) - nhìn thấy đích đến rồi mặc áo chỉnh tề bước tới.
Từ vựng chứa chữ 着
- 上着うわぎáo khoác ngoài
- 着るきるmặc (áo, quần phần trên)
- 着くつくđến, tới nơi
- 到着とうちゃくsự đến nơi, sự đến (tàu xe, máy bay...)
- 着けるつけるđỗ (xe); đeo (trang sức); mặc (một phần trang phục như tạp dề)