祖
祖: tổ tiên, ông bà, người sáng lập (tổ)
- Âm On (音読み)
- そ
- Số nét
- 9 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 祖
Bộ Kỳ (礻) - bàn thờ + chữ Thả (且) - mâm lễ. Trên bàn thờ đặt mâm lễ để thờ cúng tổ tiên.
Từ vựng chứa chữ 祖
- 祖母そぼbà (nội/ngoại)
- 祖父そふông (nội)
Bộ Kỳ (礻) - bàn thờ + chữ Thả (且) - mâm lễ. Trên bàn thờ đặt mâm lễ để thờ cúng tổ tiên.