Kanji N4
私

私: riêng tư, tôi (tư)

Âm On (音読み)
し
Âm Kun (訓読み)
わたくし、わたし
Số nét
7 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ 私

Bộ Hoà (lúa) bên trái tượng trưng của cải, bên phải chữ Khư (私 phần) nghĩa là chia phần lúa riêng cho mình.

Từ vựng chứa chữ 私

  • 私わたしtôi
  • 私わたくしtôi (trang trọng), việc riêng tư
  • 私用しようviệc riêng, việc tư; dùng cho mục đích cá nhân

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4