Kanji N3

: khoa, ngành học (khoa)

Âm On (音読み)
Số nét
9 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bên trái là '禾' (lúa), bên phải là '斗' (đấu, cái đấu). Hình dung: phải lường đong từng hạt lúa thành từng loại → ngành, khoa học.

Từ vựng chứa chữ

  • 科目かもくmôn học, khoa mục, mục môn
  • 教科書きょうかしょsách giáo khoa

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4