Kanji N4

: trống rỗng, bầu trời (không)

Âm On (音読み)
くう
Âm Kun (訓読み)
そら、あ.く、あ.き、あ.ける、から、す.く、す.かす、むな.しい
Số nét
8 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Bộ Huyệt (穴 - hang) trên đầu chữ 工 (công cụ) - cái hang được đào trống rỗng, giống bầu trời trống không.

Từ vựng chứa chữ

  • そらbầu trời
  • 空きあきchỗ trống, lúc rảnh, khoảng trống
  • からtrống rỗng, rỗng, không có gì
  • 航空こうくうhàng không, không phận

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4