Kanji N4

: đứng (lập)

Âm On (音読み)
りつ、りゅう、りっとる
Âm Kun (訓読み)
た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる
Số nét
5 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Giống hình người dang chân đứng thẳng trên mặt đất, nét ngang dưới cùng là mặt đất.

Từ vựng chứa chữ

  • 立つたつđứng dậy, đứng lên
  • 立ち上がるたちあがるđứng dậy, đứng lên
  • 立場たちばlập trường, vị trí, hoàn cảnh
  • 独立どくりつsự độc lập, tự lập

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4