等
等: bằng nhau, hạng (đẳng)
- Âm On (音読み)
- とう
- Âm Kun (訓読み)
- ひと.しい、など、-ら
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 等
Bộ 竹 (tre) trên 寺 (chùa). Những cây tre trong chùa đều bằng nhau, gọi là 'đẳng'.
Từ vựng chứa chữ 等
- 上等じょうとうthượng hạng, hạng nhất, rất tốt
- 等しいひとしいbằng nhau, ngang nhau
- 平等びょうどうsự bình đẳng, công bằng