Kanji N4
答

答: trả lời, đáp án (đáp)

Âm On (音読み)
とう
Âm Kun (訓読み)
こた.える、こた.え
Số nét
12 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ 答

Bộ Trúc (竹, tre) trên đầu chữ Hợp (合, hợp lại) - ngày xưa viết câu trả lời lên thẻ tre ghép lại.

Từ vựng chứa chữ 答

  • 答えるこたえるtrả lời, đáp lại
  • 答こたえcâu trả lời
  • 答案とうあんbài làm (thi), bài thi đã làm

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4