米
米: gạo (mễ)
- Âm On (音読み)
- べい、まい
- Âm Kun (訓読み)
- こめ、よね
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 米
Chữ 'mộc' (cây) có thêm bốn hạt gạo xung quanh như hình hạt thóc.
Từ vựng chứa chữ 米
- 米こめgạo (chưa nấu)
Chữ 'mộc' (cây) có thêm bốn hạt gạo xung quanh như hình hạt thóc.