Kanji N3

: kinh sách, trải qua (kinh)

Âm On (音読み)
けい、きょう、きん
Âm Kun (訓読み)
へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり
Số nét
11 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bộ 糸 (sợi tơ) + 圣 (đất, cỏ mọc). Sợi tơ (糸) trải qua (圣) khung cửi để dệt thành vải → 'trải qua'. Sách kinh cũng được 'xâu' bằng sợi tơ.

Từ vựng chứa chữ

  • 経つたつtrôi qua (thời gian)
  • 神経しんけいthần kinh, sự căng thẳng
  • 経営けいえいviệc quản lý, điều hành, kinh doanh
  • 経由けいゆđi qua, thông qua, qua (nơi nào)
  • 経緯けいいdiễn biến, toàn bộ sự việc, tình tiết (đã trải qua)
  • 経るへるtrải qua, đi qua (thời gian, kinh nghiệm)

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4