絶
絶: cắt đứt, tuyệt (tuyệt)
- Âm On (音読み)
- ぜつ
- Âm Kun (訓読み)
- た.える、た.やす、た.つ
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 絶
Bộ Mịch (chỉ tơ) + bộ Sắc (màu). Dùng dao cắt đứt sợi tơ màu, chấm dứt hẳn.
Từ vựng chứa chữ 絶
- 絶対ぜったいtuyệt đối, nhất định
- 絶滅ぜつめつsự tuyệt chủng, tiêu diệt hoàn toàn