Kanji N3

: lưng, tầm vóc, phía sau, phản bội (bối)

Âm On (音読み)
はい
Âm Kun (訓読み)
せ、せい、そむ.く、そむ.ける
Số nét
9 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Phía trên là bộ Bắc (北) chỉ phương hướng, phía dưới là bộ Nhục (肉) chỉ thịt. → Phần thịt ở phía sau (lưng) hứng chịu hướng Bắc.

Từ vựng chứa chữ

  • 背広せびろbộ vest nam
  • せいchiều cao, vóc dáng

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4