Kanji N4

: tự mình, bản thân (tự)

Âm On (音読み)
じ、し
Âm Kun (訓読み)
みずか.ら、おの.ずから、おの.ずと
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Hình giống cái mũi nhìn từ trên xuống - người Nhật xưa chỉ vào mũi khi nói về bản thân mình.

Từ vựng chứa chữ

  • 自転車じてんしゃxe đạp
  • 自動車じどうしゃxe ô tô
  • 自分じぶんbản thân, chính mình
  • 自殺じさつtự sát, tự tử
  • 自身じしんbản thân, chính mình
  • 自然しぜんthiên nhiên, tự nhiên
  • 自動じどうtự động
  • 自慢じまんniềm tự hào; sự khoe khoang
  • 不自由ふじゆうbất tiện, khó khăn; tàn tật, khuyết tật
  • 自己じこbản thân, tự mình

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4