Kanji N4

: màu sắc (sắc)

Âm On (音読み)
しょく、しき
Âm Kun (訓読み)
いろ
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N4

Mẹo nhớ chữ

Trên là bộ Đao (kẻ đứng), dưới là chữ Tị biến thể - dáng người quỳ khom lưng, gợi liên tưởng đến vẻ ngoài, sắc diện, màu sắc.

Từ vựng chứa chữ

  • いろmàu sắc
  • 色々いろいろđa dạng, nhiều loại
  • 茶色ちゃいろmàu nâu
  • 黄色きいろmàu vàng
  • 黄色いきいろいmàu vàng (tính từ)

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4