花
花: hoa (hoa)
- Âm On (音読み)
- か、け
- Âm Kun (訓読み)
- はな
- Số nét
- 7 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 花
Bộ Thảo (艹 cỏ) trên đầu chữ 化 (biến hóa), cỏ cây biến hóa nở thành những đóa hoa xinh đẹp.
Từ vựng chứa chữ 花
- 花瓶かびんbình hoa
- 花はなhoa
Bộ Thảo (艹 cỏ) trên đầu chữ 化 (biến hóa), cỏ cây biến hóa nở thành những đóa hoa xinh đẹp.