Kanji N3

: trẻ, nếu (nhược)

Âm On (音読み)
じゃく、にゃく、にゃ
Âm Kun (訓読み)
わか.い、わか-、も.しくわ、も.し、も.しくは、ごと.し
Số nét
8 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Cành lá 艹 non mềm phía trên + tay phải 右 ở dưới: dùng tay ngắt lá non → trẻ tuổi, mềm mại.

Từ vựng chứa chữ

  • 若いわかいtrẻ, trẻ tuổi

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4