英
英: nước Anh, anh tài (anh)
- Âm On (音読み)
- えい
- Âm Kun (訓読み)
- はなぶさ
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 英
Bộ Thảo (cỏ) trên đầu như vương miện, dưới là chữ Ương, tượng trưng hoa nở đẹp nổi bật như bậc anh tài.
Từ vựng chứa chữ 英
- 英語えいごtiếng Anh
Bộ Thảo (cỏ) trên đầu như vương miện, dưới là chữ Ương, tượng trưng hoa nở đẹp nổi bật như bậc anh tài.