Kanji N3
落

落: rơi, rụng, rớt xuống (lạc)

Âm On (音読み)
らく
Âm Kun (訓読み)
お.ちる、お.ち、お.とす
Số nét
12 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 落

Gồm 艹 (cỏ) + 氵 (nước) + 洛 (sông Lạc). Lá cỏ rơi xuống dòng nước là rụng, rơi.

Từ vựng chứa chữ 落

  • 落ちるおちるrơi, rụng
  • 落すおとすlàm rơi, đánh rơi
  • 落るおちるrơi, rớt
  • お洒落おしゃれăn mặc đẹp, sành điệu, chải chuốt

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4