葉
葉: lá cây (diệp)
- Âm On (音読み)
- よう
- Âm Kun (訓読み)
- は
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 葉
Gồm 艹 (cỏ) ở trên, 世 (thế gian) và 木 (cây) ở dưới. Thế gian có cỏ và cây phủ đầy lá.
Từ vựng chứa chữ 葉
- 言葉ことばtừ ngữ, lời nói, ngôn ngữ
- 葉書はがきbưu thiếp, thiệp bưu điện
- 葉はlá (cây)