Kanji N5

: đi, hành động (hành)

Âm On (音読み)
こう、ぎょう、あん
Âm Kun (訓読み)
い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ

Hình ảnh ngã tư đường với các nét ngang dọc, tượng trưng cho việc đi lại, thực hiện hành động.

Từ vựng chứa chữ

  • 行くいくđi
  • 銀行ぎんこうngân hàng
  • 飛行機ひこうきmáy bay
  • 旅行りょこうdu lịch, chuyến đi
  • 実行じっこうthực hiện, thi hành
  • 行きいきlúc đi, chiều đi (đi đến một nơi nào đó)
  • 行きゆきsự đi, chuyến đi; dùng trong từ ghép chỉ nơi đến (ví dụ: 東京行き = chuyến đi Tokyo)
  • 行儀ぎょうぎphép lịch sự, cách cư xử
  • 行動こうどうhành động, cử chỉ, cách cư xử
  • 流行りゅうこうsự thịnh hành, mốt, trào lưu
  • 刊行かんこうxuất bản, ấn hành (sách báo)
  • 慣行かんこうtập quán, thói quen, lệ thường

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4