Kanji N5
西

西: phía tây (tây)

Âm On (音読み)
せい、さい、す
Âm Kun (訓読み)
にし
Số nét
6 nét
Cấp độ
JLPT N5

Mẹo nhớ chữ 西

Hình cái giỏ hay tổ chim úp xuống, giống mặt trời lặn ở phía tây khi chiều tà.

Từ vựng chứa chữ 西

  • 西にしhướng Tây
  • 西洋せいようphương Tây, các nước phương Tây

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4