西
西: phía tây (tây)
- Âm On (音読み)
- せい、さい、す
- Âm Kun (訓読み)
- にし
- Số nét
- 6 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 西
Hình cái giỏ hay tổ chim úp xuống, giống mặt trời lặn ở phía tây khi chiều tà.
Từ vựng chứa chữ 西
- 西にしhướng Tây
- 西洋せいようphương Tây, các nước phương Tây
Hình cái giỏ hay tổ chim úp xuống, giống mặt trời lặn ở phía tây khi chiều tà.