Kanji N3

: cho phép, hứa hẹn (hứa)

Âm On (音読み)
きょ
Âm Kun (訓読み)
ゆる.す、もと
Số nét
11 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bộ 言 (nói) + 午 (giờ ngọ). Lời nói vào buổi trưa: ‘ta cho phép’.

Từ vựng chứa chữ

  • 許可きょかsự cho phép, giấy phép
  • 免許めんきょbằng, giấy phép (lái xe...), chứng nhận
  • 許すゆるすcho phép, tha thứ, chấp thuận

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4