読
読: đọc (độc)
- Âm On (音読み)
- どく、とう
- Âm Kun (訓読み)
- よ.む、-よ.み
- Số nét
- 14 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 読
Bộ 言 (lời nói) bên trái ghép với 売 (bán) - đọc to như người bán hàng rao hàng.
Từ vựng chứa chữ 読
- 読むよむđọc
- 読書どくしょviệc đọc sách
- 読みよみcách đọc, sự đọc
Bộ 言 (lời nói) bên trái ghép với 売 (bán) - đọc to như người bán hàng rao hàng.