Kanji N3

: bàn luận, lý luận (luận)

Âm On (音読み)
ろん
Số nét
15 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bên trái là 言 (lời nói), bên phải là 侖 gồm 人 (người) và 冊 (sách vở). Người dùng lời nói (言) để xếp sách vở (冊) thành bài diễn thuyết → bàn luận.

Từ vựng chứa chữ

  • 議論ぎろんsự thảo luận, tranh luận
  • 結論けつろんkết luận
  • 論じるろんじるbàn luận, thảo luận, tranh luận
  • 論争ろんそうcuộc tranh cãi, cuộc tranh luận
  • 論文ろんぶんluận văn, bài nghiên cứu

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4