Kanji N3

: của cải, tài sản (tài)

Âm On (音読み)
ざい、さい、ぞく
Âm Kun (訓読み)
たから
Số nét
10 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Chữ 貝 (tiền) + 才 (tài năng): người có tài bên cạnh tiền → giàu có, của cải.

Từ vựng chứa chữ

  • 財布さいふVí tiền
  • 財産ざいさんtài sản, của cải

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4