質
質: chất lượng, bản chất (chất)
- Âm On (音読み)
- しつ、しち、ち
- Âm Kun (訓読み)
- たち、ただ.す、もと、わりふ
- Số nét
- 15 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 質
Trên là hai chữ Cân (斤) chỉ hai cái rìu đối xứng, dưới là bộ Bối (貝) chỉ tiền của - chất lượng hàng hóa được đánh giá bằng công cụ và giá trị.
Từ vựng chứa chữ 質
- 質問しつもんcâu hỏi, sự chất vấn
- 質しつchất lượng; tính chất, bản chất
- 性質せいしつtính chất, bản chất, đặc tính
- 物質ぶっしつvật chất