車
車: xe (xa)
- Âm On (音読み)
- しゃ
- Âm Kun (訓読み)
- くるま
- Số nét
- 7 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 車
Hình vẽ cách điệu của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục bánh xe ở giữa và thùng xe hai bên.
Từ vựng chứa chữ 車
- 車くるまxe, ô tô
- 電車でんしゃtàu điện
- 自転車じてんしゃxe đạp
- 自動車じどうしゃxe ô tô
- 列車れっしゃtàu hỏa, đoàn tàu
- 駐車ちゅうしゃsự đỗ xe, đậu xe
- 発車はっしゃsự khởi hành (xe, tàu)