Kanji N3

: từ biệt, từ chức, lời nói (từ)

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
や.める、いな.む
Số nét
13 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bên trái là lưỡi (舌), bên phải là tân (辛). Lưỡi nói ra lời từ biệt, cay đắng như vị cay của chữ tân.

Từ vựng chứa chữ

  • 辞書じしょtừ điển
  • お辞儀おじぎsự cúi chào (kiểu Nhật)
  • 辞めるやめるnghỉ việc, thôi làm, từ bỏ
  • 辞退じたいsự từ chối, cáo lui

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4