Kanji N3
退

退: lùi, rút lui (thoái)

Âm On (音読み)
たい
Âm Kun (訓読み)
しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く
Số nét
9 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 退

Đang đi (辶) chợt thấy chỗ hiểm (艮) liền rút lui.

Từ vựng chứa chữ 退

  • 退屈たいくつbuồn chán, tẻ nhạt
  • 引退いんたいsự nghỉ hưu, rút lui
  • 退くどくtránh ra, né ra; lùi lại, rút lui
  • 辞退じたいsự từ chối, cáo lui
  • 退学たいがくthôi học, bỏ học, bị buộc thôi học

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4