途
途: đường đi, lộ trình (đồ)
- Âm On (音読み)
- と
- Âm Kun (訓読み)
- みち
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 途
Bộ Sước (bước đi) + chữ Dư (phần thừa). Con đường là phần đất còn dư để người ta đi lại.
Từ vựng chứa chữ 途
- 途端とたんngay khi, vừa mới... thì
Bộ Sước (bước đi) + chữ Dư (phần thừa). Con đường là phần đất còn dư để người ta đi lại.