遊
遊: chơi, du ngoạn (du)
- Âm On (音読み)
- ゆう、ゆ
- Âm Kun (訓読み)
- あそ.ぶ、あそ.ばす
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 遊
Bộ 辶 (sái, di chuyển) + chữ 斿 (cờ phướn). Đi chơi là cầm cờ đi lang thang khắp nơi.
Từ vựng chứa chữ 遊
- 遊ぶあそぶchơi, vui chơi
Bộ 辶 (sái, di chuyển) + chữ 斿 (cờ phướn). Đi chơi là cầm cờ đi lang thang khắp nơi.