Kanji N3

: đi qua, vượt qua, lỗi lầm (quá)

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
す.ぎる、-す.ぎる、-す.ぎ、す.ごす、あやま.つ、あやま.ち、よ.ぎる
Số nét
12 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bộ xước (辶) chỉ sự đi lại; đi qua cái dáng vẹo (咼) quá mức nên thành lỗi.

Từ vựng chứa chữ

  • 過ぎるすぎるvượt quá, trôi qua (thời gian)
  • 過ごすすごすtrải qua, tiêu khiển (thời gian)
  • 過去かこquá khứ, chuyện đã qua
  • 過程かていquá trình
  • 通過つうかđi qua, thông qua (tàu qua ga, dự luật được thông qua)
  • 通り過ぎるとおりすぎるđi ngang qua, đi qua (không dừng lại); vượt qua

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4