Kanji N3

: thích hợp (thích)

Âm On (音読み)
てき
Âm Kun (訓読み)
かな.う
Số nét
14 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Bộ 辶 (đi lại) + chữ 啇 (gốc rễ). Đi đúng con đường về gốc rễ của mình là phù hợp.

Từ vựng chứa chữ

  • 快適かいてきthoải mái, dễ chịu
  • 適するてきするhợp, thích hợp, phù hợp
  • 適切てきせつthích hợp, thỏa đáng, chính xác
  • 適度てきどmức độ vừa phải, điều độ
  • 適用てきようsự áp dụng, vận dụng

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4