金
金: vàng, kim loại, tiền (kim)
- Âm On (音読み)
- きん、こん、ごん
- Âm Kun (訓読み)
- かね、かな-、-がね
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 金
Trên là mái nhà (人), dưới là đất (土) với hai chấm là quặng vàng ẩn giấu bên trong lòng đất.
Từ vựng chứa chữ 金
- お金おかねtiền
- 金曜日きんようびThứ Sáu
- 代金だいきんtiền hàng, giá tiền, chi phí
- 借金しゃっきんnợ nần, khoản vay
- 奨学金しょうがくきんhọc bổng
- 税金ぜいきんtiền thuế, thuế khoá
- 金かねtiền; vàng, kim loại
- 金きんvàng; tiền, kim loại
- 金額きんがくsố tiền
- 金庫きんこkét sắt, kho tiền
- 金銭きんせんtiền bạc
- 金属きんぞくkim loại