銀
銀: bạc (ngân)
- Âm On (音読み)
- ぎん
- Âm Kun (訓読み)
- しろがね
- Số nét
- 14 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 銀
Bên trái là 金 (kim loại/vàng), bên phải là 艮 - kim loại quý màu trắng bạc, dùng làm ngân hàng.
Từ vựng chứa chữ 銀
- 銀行ぎんこうngân hàng
- 銀ぎんbạc
Bên trái là 金 (kim loại/vàng), bên phải là 艮 - kim loại quý màu trắng bạc, dùng làm ngân hàng.