長
長: dài, trưởng (trưởng)
- Âm On (音読み)
- ちょう
- Âm Kun (訓読み)
- なが.い、おさ
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 長
Hình dáng như mái tóc dài của ông già chống gậy - người lớn tuổi, đứng đầu (trưởng lão) có tóc dài.
Từ vựng chứa chữ 長
- 長いながいdài
- 課長かちょうtrưởng phòng, trưởng ban
- 身長しんちょうchiều cao (của cơ thể)
- 成長せいちょうtrưởng thành, phát triển (người, tổ chức)
- 生長せいちょうsinh trưởng, lớn lên (cây cối, sinh vật)
- 議長ぎちょうchủ tịch, chủ tọa (phiên họp)
- 長期ちょうきthời gian dài, dài hạn
- 特長とくちょうsở trường, điểm mạnh