Kanji N3
閉

閉: đóng kín, khép lại (bế)

Âm On (音読み)
へい
Âm Kun (訓読み)
と.じる、と.ざす、し.める、し.まる、た.てる
Số nét
11 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 閉

Cổng (門) được đóng then cài (才) → cửa đóng chặt.

Từ vựng chứa chữ 閉

  • 閉まるしまるđóng lại (tự động)
  • 閉めるしめるđóng (cửa, ...)
  • 閉じるとじるđóng lại, khép lại (sách, mắt...)

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4