除
除: loại trừ, phép chia, bỏ đi (trừ)
- Âm On (音読み)
- じょ、じ
- Âm Kun (訓読み)
- のぞ.く、-よ.け
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 除
Bộ Phụ (阝) là gò đất + chữ Dư (余) nghĩa là còn lại. Đắp gò đất lên loại bỏ phần dư thừa → trừ đi.
Từ vựng chứa chữ 除
- 掃除そうじ (する)dọn dẹp, quét dọn
- 除くのぞくloại ra, trừ ra, ngoại trừ