Kanji N3
険

険: hiểm trở, dốc đứng (hiểm)

Âm On (音読み)
けん
Âm Kun (訓読み)
けわ.しい
Số nét
11 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ 険

Bên trái là gò đất (阜), bên phải là chữ thiểm (僉) gồm nhiều người. Gò đất cao, nhiều người chen nhau nhìn xuống vực sâu hiểm trở.

Từ vựng chứa chữ 険

  • 危険きけんnguy hiểm
  • 冒険ぼうけんsự mạo hiểm, phiêu lưu

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4