集
集: tập hợp, tụ họp (tập)
- Âm On (音読み)
- しゅう
- Âm Kun (訓読み)
- あつ.まる、あつ.める、つど.う
- Số nét
- 12 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 集
Trên là 隹 (chim), dưới là 木 (cây): đàn chim tụ tập đậu trên cây, nghĩa là tụ họp, tập hợp.
Từ vựng chứa chữ 集
- 集団しゅうだんtập thể, tập đoàn, nhóm đông
- 集中しゅうちゅうtập trung
- 集まりあつまりbuổi họp mặt, sự tụ tập
- 採集さいしゅうsự thu thập, sưu tập, hái lượm