雨
雨: mưa (vũ)
- Âm On (音読み)
- う
- Âm Kun (訓読み)
- あめ、あま-、-さめ
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 雨
Nhìn như khung cửa sổ với 4 giọt nước rơi xuống bên trong, tượng hình trời đang mưa.
Từ vựng chứa chữ 雨
- 雨あめmưa
- 梅雨ばいうmùa mưa (mùa mưa ở Nhật)
- 梅雨つゆmùa mưa (mùa mưa ở Nhật Bản)