電
電: điện
- Âm On (音読み)
- でん
- Số nét
- 13 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 電
Bộ 雨 (mưa) ở trên, bên dưới là hình tia chớp ngoằn ngoèo - mưa giông kèm sấm chớp sinh ra điện.
Từ vựng chứa chữ 電
- 電車でんしゃtàu điện
- 電気でんきđiện, đèn điện
- 電話でんわđiện thoại
- 停電ていでんsự mất điện, cúp điện
- 電子でんしđiện tử; electron