青
青: xanh (thanh)
- Âm On (音読み)
- せい、しょう
- Âm Kun (訓読み)
- あお、あお-、あお.い
- Số nét
- 8 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 青
Trên là chữ 生 (sinh - sự sống, cây mọc), dưới là 月/丹 biến thể - cây cỏ mới sinh có màu xanh non.
Từ vựng chứa chữ 青
- 青あおmàu xanh (dương)
- 青いあおいxanh (tính từ)
- 青年せいねんthanh niên, thanh xuân